luồn lỏi

Học thuật
Thân thiện
luồn lỏi

Một con mèo luồn lỏi qua hàng rào để vào vườn nhà hàng xóm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lén lút, khéo léo len lỏi vào các nơi hoặc tình huống, thường với mục đích tư lợi hoặc để đạt được điều đó một cách không chính đáng. Hành động này mang tính toán, cơ hội thường thiếu sự thẳng thắn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta luồn lỏi vào các cơ quan nhà nước để tìm kiếm đặc quyền đặc lợi.
    • Một số cá nhân luôn tìm cách luồn lỏi qua các kẽ hở của pháp luật.
    • Thủ đoạn luồn lỏi của bọn buôn lậu ngày càng tinh vi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính cách luồn lỏi": dùng để miêu tả một kiểu người hoặc cách hành xử xảo quyệt, cơ hội.
    • Anh ta không được tin cậy tính cách luồn lỏi.
  • "mánh khóe luồn lỏi": chỉ những thủ đoạn, mưu mẹo nhỏ nhặt để đạt mục đích cá nhân.
    • Hắn dùng đủ mánh khóe luồn lỏi để thăng tiến.
Biến thể từ gần giống
  • Luồn cúi (động từ): hành động khúm núm, nịnh hót để được lòng người khác, thường đi đôi với "luồn lỏi".
    • Thái độ luồn cúi trước cấp trên của anh ta thật đáng khinh.
  • Len lỏi (động từ): chui rúc, lách qua những nơi chật hẹp (thường dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng trung tính, ít hàm ý tiêu cực như "luồn lỏi").
    • Ánh nắng len lỏi qua kẽ .
Từ đồng nghĩa
  • Xun xoe: tỏ ra khúm núm, nịnh nọt để lấy lòng.
  • Xu nịnh: nịnh hót một cách đê hèn.
  • Cơ hội: hành động theo lối chớp thời cơ để mưu lợi cá nhân.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn: ngay thẳng, rõ ràng, không quanh co.
  • Chính trực: ngay thẳng, liêm khiết.
  • Cương trực: cứng cỏi ngay thẳng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Luồn lỏi như rắn mùng năm": von cách hành động lén lút, xảo quyệt.
    • Kẻ đó luồn lỏi như rắn mùng năm, chẳng ai tin được.
  • "Khôn sống mống chết": ( liên quan về mặt ý nghĩa) chỉ cách sống khéo léo, thậm chí luồn lỏi để tồn tại, trái ngược với sự ngay thẳng có thể bị thiệt thòi. Tuy nhiên, thành ngữ này thường mang sắc thái đánh giá nhẹ hơn.
luồn lỏi

Một con mèo luồn lỏi qua hàng rào để vào vườn nhà hàng xóm.

  1. Lui tới tính toán để kiếm lợi.